Trong thời đại số với sự phát triển mạnh mẽ, internet WiFi không chỉ còn là công cụ để đọc báo, xem tin tức đơn thuần, hay truy cập mạng thông thường. Mạng internet ngày nay đã trở thành cầu nối quan trọng giúp chúng ta dễ dàng kết nối đến buổi học trực tuyến, làm việc online, hay xem phim 4K, giải trí, kinh doanh… kết nối với người thân, bạn bè cũng như thế giới xung quanh một cách nhanh chóng, gần gũi tiện lợi hơn bao giờ.
Lắp mạng phường Kinh Bắc bạn sẽ không phải quá lo lắng, mất nhiều thời gian đợi chờ, do VNPT Bắc Ninh đã đầu tư hạ tầng mạng internet cáp quang rộng khắp phường, trang bị công nghệ hiện đại XGSPON đến từng khu vực đông dân cư, khu đô thị, các tòa nhà chung cư cao ốc…
Khách hàng đang sinh sống và làm việc tại phường cũ cần lắp mạng phường Suối Hoa, lắp mạng phường Tiền Ninh Vệ, lắp mạng Van An, lắp mạng Hòa Long, lắp mạng Khúc Xuyên, lắp mạng Kinh Bắc.

Dưới đây chi tiết lắp mạng VNPT phường Kinh Bắc cá nhân, và mạng doanh nghiệp
Gói cước internet cá nhân đơn lẻ và internet & truyền hình MyTV, đáp ứng mọi nhu cầu kết nối mạng wifi học tập, làm việc online, giải trí, xem phim 4K. VNPT Bắc Ninh trang bị miễn phí modem WiFi 6 hiện đại XGSPON tốc độ cao giúp các thành viên kết nối nhanh và ổn định mọi thời điểm
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | |||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | Internet lẻ | Internet truyền hình |
| Home1 | 300 Mbps + 1 WiFi | 190.000 | 210.000 |
| Home 2 | 500 Mbps + 1 WiFi | 260.000 | 260.000 |
| Home 1 Mesh | 300 Mbps + 2 WiFi | 240.000 | 240.000 |
| Home 2 Mesh | 500 Mbps + 2 WiFi | 290.000 | 290.000 |
| Home 3 Mesh | 1 Gbps + 2 WiFi | 330.000 | 330.000 |
Gói cước internet VNPT Home combo là một trong những gói mạng wifi được nhiều người dùng với 3 ưu điểm nổi bật của gói cước như:
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 399.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||

Giải pháp internet tốc độ cao, ổn định, dành riêng cho doanh nghiệp phù hợp mọi hoạt động sản xuất kinh doanh từ LiveStream, hợp online, kết nối băng thông trong nước, quốc tế ổn định. VNPT Bắc Ninh sẵn sàn hỗ trợ giải đáp thông tin gói cước, cập nhật chương trình khuyến mãi mọi thời điểm.
Cáp quang Doanh nghiệp cung cấp với 3 nhóm gói cước chính gồm internet FiberS, internet FiberXtra, internet Fiber doanh nghiệp phục vụ cho từng nhu cầu sử dụng khác nhau của doanh nghiệp.
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
» Trang bị miễn phí IP tĩnh » Trang bị miễn phí modem phát sóng wifi » Tặng 01 tháng cước khi tham gia trả trước 06 tháng | |||
Tên gói | Tốc độ | cam kết quốc tế | Đơn giá |
Fibers1 VNPT | 400Mb | 2Mb | 418,000đ |
FiberS2 VNPT | 800Mb | 5Mb | 660,000đ |
FiberS3 VNPT | 1000Mb | 10Mb | 814,000đ |
Fiber Wifi 1 2 mesh 5 hoặc 1 mesh 6 | 400Mb | 2Mb | 473,000đ |
Fiber Wifi 2 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 800Mb | 5Mb | 748,000đ |
Fiber Wifi 3 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 1000Mb | 12Mb | 902,000đ |
- Đăng ký 6Th tặng 01Th, đăng ký 12Th tặng 02 Th | |||
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá hiện hành 1Th |
| FiberEco1 | 120Mb / 3Mb | IP động | 352,000 |
| FiberEco2 | 200Mb/ 4Mb | IP động | 418,000 |
| FiberEco3 | 250Mb/ 6Mb | IP Tĩnh | 858,000 |
| FiberEco4 | 300Mb/ 7Mb | IP tĩnh | 1,100,000 |
| Fiber4 | 300Mb/ 10Mb | IP Tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 500Mb/ 12Mb | IP Tĩnh | 3,520,000 |
| Fiber5 | 500Mb/ 18Mb | IP Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 600Mb/ 32Mb | IP Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVIP6 | 600Mb/ 45Mb | IP Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800Mb/ 55Mb | IP Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVIP7 | 800Mb/ 65Mb | IP Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1Gb/ 80Mb | IP Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVIP8 | 1Gb/ 100Mb | IP Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVIP9 | 2Gb/ 200Mb | IP Tĩnh | 60,500,000 |
Đánh giá (3)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn