Với sự phát triển ngày nay việc sử dụng internet cáp quang không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại của con người. Và để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, VNPT trở thành nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu tại Việt Nam. Trong đó, VNPT Cao Bằng là đơn vị trực thuộc Tập đoàn VNPT, phục vụ cho khách hàng tại tỉnh Cao Bằng. Với chất lượng dịch vụ vượt trội và hệ thống hạ tầng hiện đại, VNPT Cao Bằng đã và đang khẳng định vị thế là đơn vị uy tín và tin cậy trong ngành viễn thông tại khu vực này.
Để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng, VNPT Cao Bằng đã đầu tư xây dựng hạ tầng mạng lưới hiện đại và đồng bộ dữ liệu. VNPT Cao Bằng đã đầu tư mạng lưới rộng khắp tỉnh và khu vực lân cận, đến các thôn xã, ấp…
Có thể nói, dịch vụ internet VNPT Cao Bằng luôn được khách hàng đánh giá cao về mặt chất lượng. Dưới đây là những điểm mạnh của dịch vụ internet VNPT Cao Bằng:
Với hệ thống hạ tầng hiện đại và chất lượng dịch vụ tốt, người dùng có thể trải nghiệm tốc độ internet ổn định và nhanh chóng. Giúp khách hàng có thể làm việc, học tập và giải trí trên mạng trở nên thuận tiện và hiệu quả hơn. Không còn lo lắng về việc kết nối internet bị gián đoạn hay chậm chạp nữa.
Với hệ thống mạng lưới được đầu tư hiện đại, VNPT Cao Bằng đảm bảo khả năng kết nối ổn định và ít bị gián đoạn.

Ngoài những điểm mạnh về chất lượng dịch vụ, khách hàng còn được hưởng một số tiện ích và ưu điểm khi sử dụng dịch vụ VNPT Cao Bằng:
Với chất lượng dịch vụ vượt trội và đa dạng các gói cước cho khách hàng lựa chọn, chi phí sử dụng dịch vụ của VNPT Cao Bằng là rất hợp lý và phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng sử dụng. Dưới đây là một số thông tin về chi phí và gói cước của dịch vụ VNPT Cao Bằng:
Chi phí lắp đặt ban đầu của dịch vụ VNPT Cao Bằng sẽ được tính theo từng gói cước khác nhau. Dưới đây là một số thông tin bảng giá internet VNPT Cao Bằng
Gói cước internet và gói truyền hình MyTV nâng cao Plus của VNPT được thiết kế linh hoạt để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Các gói cước thường bao gồm cả dịch vụ internet, internet và truyền hình, giúp cho khách hàng có thể tiết kiệm chi phí và thuận lợi trong việc sử dụng các dịch vụ này.
Tên Gói | Tốc độ | Giá 1 tháng | ||
Home 1 | 300Mbps + 1 wifi | 180,000đ | ||
Home 1+ | 300Mbps + 2 wifi | 210,000đ | ||
Home 2 | 500Mbps + 1 wifi | 240,000đ | ||
Home 2+ | 500Mbps + 2 wifi | 270,000đ | ||
Home 3 | 1000Mbps + 2 wifi | 310,000đ | ||
Internet Home 3 tốc độ tối đa 1Gbps, cam kết >500Mbps | ||||
Trả trước 3 tháng, 6 tháng | ||||
Trả trước 12 tháng tặng 01 tháng | ||||
Gói cước dành cho khách hàng sử dụng internet & truyền hình MyTV
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | GIÁ 1 THÁNG |
| HomeTV 1 | 300 Mbps + 1 wifi + MyTV | 200.000 |
| HomeTV 1+ | 300 Mbps + 2 wifi + MyTV | 230,000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps + 1 wifi + MyTV | 260.000 |
| HomeTV 2+ | 500 Mbps + 2 wifi + MyTV | 290,000 |
| HomeTV 3 | 1 Mbps + 2 wifi + MyTV | 330.000 |
| HomeTV3 tốc độ tối đa 1Gbps cam kết >500Mbps | ||
| Trả trước 3 tháng, 6 tháng | ||
| Trả trước 12 tháng tặng 01 tháng | ||
Gói combo 3 dịch vụ bao gồm internet cáp quang, truyền hình MyTV nâng cao, di động vinaphone
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Với doanh nghiệp VNPT triển khai các gói cước có tốc độ cao ổn định, cam kết băng thông quốc tế giúp doanh nghiệp có thể dễ dàng sử dụng mà không bị giật Lan. ngoài ra VNPT còn cung cấp miễn phí IP tĩnh với những gói cước có tốc độ cao.
Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá hiện hành 1Th |
FiberEco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 352,000 |
FiberEco2 | 250Mb/ 4Mb | IP động | 418,000 |
FiberEco3 | 300Mb/ 6Mb | IP Wan Tĩnh | 858,000 |
FiberEco4 | 400Mb/ 7Mb | IP Wan tĩnh | 1,100,000 |
Fiber4 | 400Mb/ 10Mb | IP WAN Tĩnh | 2,200,000 |
FiberEco5 | 500Mb/ 12Mb | IP WAN Tĩnh | 3,520,000 |
Fiber5 | 500Mb/ 18Mb | IP WAN Tĩnh | 5,500,000 |
Fiber6 | 600Mb/ 32Mb | IP WAN Tĩnh | 9,900,000 |
FiberVIP6 | 600Mb/ 45Mb | IP WAN Tĩnh | 13,200,000 |
Fiber7 | 800Mb/ 55Mb | IP WAN Tĩnh | 17,600,000 |
FiberVIP7 | 800Mb/ 65Mb | IP WAN Tĩnh | 22,000,000 |
Fiber8 | 1Gb/ 80Mb | IP WAN Tĩnh | 27,500,000 |
FiberVIP8 | 1Gb/ 100Mb | IP WAN Tĩnh | 33,000,000 |
FiberVIP9 | 2Gb/ 200Mb | IP WAN Tĩnh | 60,500,000 |
Gói cước VNPT-CA | Thời hạn sử dụng | Giá cước |
OID Standard 1 năm | 12 tháng tặng + 6 tháng = sử dụng 18 tháng | 1.320.000đ |
OID Standard 2 năm | 24 tháng tặng + 9 tháng = sử dụng 33 tháng | 2.156.000đ |
OID Standard 3 năm | 36 tháng tặng + 12 tháng = sử dụng 48 tháng | 2.530.000đ |
Khuyến mãi
» Giá cước đã bao gồm 10% VAT
» Giảm 50% cho tất cả các gói cước đăng ký mới, gia hạn.
» Mua thêm USB Token 550.000đ, khách hàng gia hạn không cần mua USB Token
» Giá hóa đơn đã bao gồm 10% VAT
| STT | Gói hóa đơn | Số lượng hoá đơn | Giá tiền |
| 1 | HD300 NEW | 300 | 429.000 đ |
| 2 | HD500 NEW | 500 | 600.600 đ |
| 3 | HD1.000 NEW | 1.000 | 958.100 đ |
| 4 | HD3.000 | 2.000 | 1.430.000 đ |
| 5 | HD5.000 | 5.000 | 3.074.000 đ |
| 6 | HD10.000 | 10.000 | 5.148.000 đ |
| 7 | HD_MAX NEW | >10.000 | SL * ĐƠN GIÁ |

Khách hàng đăng ký dịch vụ công nghệ thông tin cần cung cấp
Để sử dụng được dịch khách hàng cần thực hiện các bước đăng ký và lắp mạng. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết cho quy trình này:
Quy trình đăng ký lắp mạng
Để đăng ký lắp mạng VNPT Cao Bằng, khách hàng có thể thực hiện trực tiếp tại các cửa hàng VNPT hoặc liên hệ qua tổng đài 0836.339.777 tiếp nhận, tư vấn, khảo sát, lắp đặt dịch vụ.
Việc bảo hành sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật là một phần quan trọng trong việc cung cấp dịch vụ internet. VNPT Cao Bằng cam kết mang đến cho khách hàng sự an tâm và tin tưởng thông qua các chính sách bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chất lượng.
VNPT Cao Bằng áp dụng chính sách bảo hành sản phẩm linh hoạt và rõ ràng. Khách hàng sẽ được hưởng quyền lợi bảo hành theo đúng quy định và được hỗ trợ sửa chữa miễn phí hoặc đổi mới sản phẩm trong thời gian nhanh nhất.
Đội ngũ kỹ thuật của VNPT Cao Bằng luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7. Khách hàng có thể liên hệ tổng đài hoặc thông qua các kênh hỗ trợ khác để được giải đáp thắc mắc và khắc phục sự cố kỹ thuật một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Trong quá trình sử dụng dịch vụ của VNPT Cao Bằng, khách hàng cần lưu ý một số điểm sau:
Tổng đài VNPT Cao Bằng hô trợ chăm sóc khách hàng thông qua các dịch vụ như: internet, truyền hình, di động vinaphone, dịch vụ công nghệ thông tin.
Tổng đài VNPT hỗ trợ chăm sóc khách hàng báo hư sự cố, kiểm tra khắc phục, tiếp nhận giải đáp thắc mắt của khách hàng qua hotline: tổng đài băng rộng cố định 18001166, tổng đài vinaphone 18001091, tổng đài dịch vụ công nghệ thông tin 18001260
- Tổng đài VNPT 18001166 giúp khách hàng có thể thuận tiện trong việc giải quyết khắc phục sự cố nhanh chống chỉ cần một cuộc gọi chi tiết:
- Tổng đài 18001166 bấm phím 1: báo hỏng dịch vụ
- Tổng đài 18001166 bấm phím 2: chăm sóc khách hàng
- Tổng đài VNPT 18001091 chăm sóc khách hàng thông qua các dịch vụ về vinaphone trả trước, trả sau, giải đáp thông tin, đăng ký dịch vụ...
- Tổng đài 18001091 bấm phím 1: Giải đáp thông tin
- Tổng đài 18001091 bấm phím 2: chăm sóc khách hàng
- Tổng đài VNPT 1800260 hỗ trợ giải đáp thông tin, hướng dẫn cài đặt dịch vụ công nghệ thông tin chữ ký số VNPT CA, hóa đơn điện tử...
- Tổng đài 18001260 bấm phím 1: Hỗ trợ dịch vụ
- Tổng đài 18001260 bấm phím 2: chăm sóc khách hàng

Tại điểm giao dịch VNPT hỗ trợ chăm sóc khách hàng, tư vấn dịch vụ, hỗ trợ các dịch vụ hậu mãi, thanh toán cước...
| Tên điểm giao dịch | Địa chỉ |
| Điểm giao dịch VNPT Thành phố Cao Bằng | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Km5 | Phường Đề Thám - TP Cao Bằng |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT trung tâm | Phường Hợp giang - TP Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Trùng Khánh | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Trùng Khánh | TT Trùng Khánh, Huyện Trùng Khánh, Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Trà Lĩnh | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Trà Lĩnh | TT Hùng Quốc, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Thạch An | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Thạch An | Thị Trấn, Thạch An |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Quảng Hòa | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Quảng Uyên | Thị Trấn, Quảng Hòa |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Phục Hòa | Thị Trấn, Quảng Hòa |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Tà Lùng | Thị Trấn, Quảng Hòa |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Nguyên Bình | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Nguyên Bình | TT Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Tĩnh Túc | TT Tĩnh Túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Hòa An | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Hòa An | TT Nước Hai, Huyện Hòa An, Cao Bằng |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Cao Bình | TT, Cao Bình |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Hòa Quảng | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Nông Thôn | TT Thông Nông, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Hà Quảng | TT Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Hạ Lang | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Bằng Ca | Bằng Ca |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Hạ Lang | TT Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Bảo Lâm | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Bảo Lâm | TT Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm, Cao Bằng |
| Điểm giao dịch VNPT Huyện Bảo Lạc | |
| Cửa hàng - điểm giao dịch VNPT Bảo Lạc | TT Bảo Lạc - huyện Bảo Lạc - Cao Bằng |
Đúng với cam kết "Hỗ trợ 24/7", VNPT Cao Bằng luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong thời gian ngắn nhất có thể
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn