Phường Chánh Hiệp TP.HCM được sát nhập trên cơ sở sát nhập của các phường Bình Dương cũ bao gồm: phường Định Hòa, phường Tương Bình Hiệp, và một phần của phường Hiệp An khu phố 7,8,9 phần còn lại của phường Mỹ Chánh các khu phố Chánh Lộc 3, Chánh Lộc 4, Chánh Lộc 5, Chánh Lộc 6, Mỹ Hảo 1, Mỹ Hảo 2, thuộc phường Chánh Mỹ, Trụ sở tại phường Tương Bình Hiệp.
Sau sát nhập của phường mở rộng, kinh tế phát triển, tập trung nhiều khu trung tâm thương mại, khu ăn uống, siêu thị, trường học, bệnh viện, doanh nghiệp phát triển… Bên cạnh đó dịch vụ internet phát mạnh, hạ tầng cáp quang VNPT phường Chánh Hiệp mở rộng khắp các khu vực, tuyến đường, khu phố, đến chung cư cao Ốc tại phường.
Lắp mạng VNPT phường Chánh Hiệp Giải pháp kết nối nhanh - Ổn Định – Giá Rẻ cho cuộc sống hiện đại | Hotline đăng ký: 0888.775.776 Với sự phát triển hiện nay Lắp mạng internet VNPT phường Chánh Hiệp không phải là nhu cầu xa xỉ mà trở thành nhu cầu thiết cho mọi gia đình và doanh nghiệp của bạn. Tuy nhiên để chọn dịch vụ internet sao cho tốc độ ổn định, sóng mạnh giá cả hợp lý lại là bài toán khiến nhiều người “Đau Đầu”.
Độ tin cậy, tốc độ internet vượt trội
Khị chọn dịch vụ lắp mạng VNPT tại phường Chánh Hiệp bạn sẽ được trải nghiệm một dịch vụ có độ tin cậy cao, chất lượng vượt trội, hệ thộng hạ tầng mạng VNPT rộng khắp phường Chánh Hiệp, cam kết chất lượng dịch vụ ổn định trong mọi thời điểm. Giúp người dùng truy cập nhanh giảm thiểu việc gián đoạn cho việc chơi game, giải trí, xem phim, lướt web…
Chất lượng dịch vụ, thiết bị
VNPT Hồ Chí Minh không ngừng phát triển, nâng cấp tốc độ giá không đổi giúp khách hàng có trải nghiệm chất lượng mỗi ngày một cải tiếng tốt hơn. Thiết bị VNPT phường Chánh Hiệp cung cấp WiFi 6 công nghệ mới hiện đại, ngoài ra còn được hỗ trợ công nghệ XGSPON tăng băng thông lên đến 10Gbps internet siêu mượt không lo Lag hay giám đoạn tại thời điểm.
Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp
Một trong những thế mạnh của việc lắp mạng VNPT phường Chánh Hiệp bạn sẽ nhận được hộ mãi chăm sóc về sau chuyên nghiệp, giải đáp mọi thông tin khi cần, đội ngũ tổng đài CSKH VNPT phường Chánh Hiệp luôn sẵn sàng tư vấn hỗ trợ bạn 24/7, cho mọi thời điểm từ việc chọn gói cước đến kỹ thuật viên kiểm tra trực tiếp giải quyết vấn đề của bạn internet bạn đang dùng. Bạn sẽ không phải quá lo lắng khi gặp các vấn đề sự cố diễn ra đã có kỹ thuật viên VNPT hỗ trợ nhiệt trình thân thiện trong mọi hoàn cảnh.

Dưới đây chi tiết gói cước lắp mạng VNPT phường Chánh Hiệp cá nhân, doanh nghiệp phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng mạng internet của khách hàng.
Tên Gói | Tốc độ | Internet phường Chánh Hiệp | Thiết bị |
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | Wifi 6 |
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | Wifi 6 |
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | Wifi 6 + 1 mesh |
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | Wifi 6 + 1 mesh |
Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ | Wifi 6 + 1 mesh |
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | ||
| HomeTV 1 | 300 Mbps | 200.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 260.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 300.000 |
Gói internet - truyền hình MyTV VIP | ||
| HomeTV VIP 1 | 300 Mbps | 240.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 290.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 360.000 |
| Đăng ký thêm Wifi Phụ ( Wifi Mesh) | ||
| Wifi Mesh 5/6: 30.000đ/ tháng/ 1 mesh | ||
Đóng từng tháng, Đóng 3 tháng, Đóng 6 tháng, Đóng trước 12 tháng tặng 1 tháng Hotline/zalo: 0888.775.776 - 0836.339.777 | ||
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
» Trang bị miễn phí IP tĩnh » Trang bị miễn phí modem phát sóng wifi » Tặng 01 tháng cước khi tham gia trả trước 06 tháng | |||
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
✨ Nhanh tay liên hệ ngay VNPT Bình Dương, TP.HCM mới để được tư vấn và làm hợp đồng miễn phí trong ngày.
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn