Dịch vụ lắp mạng WiFi VNPT phường Cửa Nam mang đến giải pháp internet tốc độ cao, ổn định, giúp tiết kiệm chi phí, liên hệ ngay đăng ký lắp mạng VNPT phường Cửa Nam hotline: 0836.339.777 tư vấn miễn phí.
Bạn đang tìm kiếm đường truyền Internet mạnh mẽ, sóng khỏe, giá tốt tại phường Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội?
VNPT mang đến giải pháp Internet hàng đầu dành cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp, với tốc độ lên đến 300Mbps, ổn định suốt ngày đêm, đáp ứng mọi nhu cầu học tập, làm việc, giải trí và kinh doanh trực tuyến.

Chọn đơn vị lắp mạng VNPT tại phường Cửa Nam – Gói cước đa dạng – Chi phí thấp – Lắp đặt nhanh, hỗ trợ kỹ thuật trong 2h miễn phí
Dưới đây chi tiết bảng giá cước VNPT cá nhân và internet doanh nghiệp tại Cửa Nam, Hoàn Kiếm Hà Nội.
Tên Gói | Tốc độ | Internet ngoại thành | Internet nội thành |
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | 220,000 |
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | 280,000đ |
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | 250,000đ |
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | 310,000đ |
Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ | 350,000đ |
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | |||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | NỘI THÀNH | NGOẠI THÀNH |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | |||
| HomeTV 1 | 300 Mbps | 240.000 | 200.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 300.000 | 260.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 340.000 | 300.000 |
Gói internet - truyền hình MyTV VIP | |||
| HomeTV VIP 1 | 300 Mbps | 270.000 | 240.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 330.000 | 290.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 400.000 | 360.000 |
| Đăng ký thêm Wifi Phụ ( Wifi Mesh) | |||
| Wifi Mesh 5/6: 30.000đ/ tháng/ 1 mesh | |||
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá hiện hành 1Th |
| FiberEco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 352,000 |
| FiberEco2 | 250Mb/ 4Mb | IP động | 418,000 |
| FiberEco3 | 300Mb/ 6Mb | IP Tĩnh | 858,000 |
| FiberEco4 | 400Mb/ 7Mb | IP tĩnh | 1,100,000 |
| Fiber4 | 400Mb/ 10Mb | IP Tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 500Mb/ 12Mb | IP Tĩnh | 3,520,000 |
| Fiber5 | 500Mb/ 18Mb | IP Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 600Mb/ 32Mb | IP Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVIP6 | 600Mb/ 45Mb | IP Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800Mb/ 55Mb | IP Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVIP7 | 800Mb/ 65Mb | IP Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1Gb/ 80Mb | IP Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVIP8 | 1Gb/ 100Mb | IP Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVIP9 | 2Gb/ 200Mb | IP Tĩnh | 60,500,000 |

Bước 1 liên hệ hotline lắp mạng VNPT Hà Nội 0836.339.777 hỗ trợ 24/24
Bước 2 Khách hàng cung cấp địa chỉ, nhân viên tư vấn gói cước phù hợp nhu cầu sử dụng của khách hàng cá nhân, doanh nghiệp
Bước 3: Kỹ thuật viên đến lắp mạng VNPT phường Cửa Nam địa chỉ nhà khách hàng.
Bước 4: Lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu trong ngày.
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2025
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn