Lắp mạng internet VNPT phường Phú Mỹ giá cước trọn gói chỉ 180k/ tháng. Đăng ký lắp mạng VNPT tại phường Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu cũ được miễn phí thiết bị wifi 100%. Thủ tục lắp WiFi VNPT cực kỳ đơn giản thuận tiện chỉ cần căn cước công dân với khách hàng cá nhân, giấy phép kinh doanh với khách hàng doanh nghiệp. Khi đăng ký lắp mạng VNPT phường Phú Mỹ với gói cước từ 1Gbps trở đi khách hàng được trang bị modem Nokia XGSPON tăng băng thông lên đến 10Gbps cho cả 2 băng tần.
Đăng ký lắp mạng VNPT phường Phú Mỹ hotline: 0888.775.776 tư vấn miễn phí cùng nhiều quà tặng hấp dẫn.
VNPT HCM luôn có nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng, gói cước internet VNPT đa dạng nhiều sự lựa chọn, gói cước đơn lẻ - Gói cước internet, truyền hình – Gói cước combo 3 dịch vụ - Gói cước internet, camera AI thông minh.

Hạ tần mạng VNPT Vũng Tàu phủ sóng rộng khắp 6 khu phố mới phường Phú Mỹ bao gồm:
Lắp mạng khu phố Tân Ngọc | Lắp mạng khu phố Quảng Phú |
Lắp mạng khu phố Ngọc Hà | Lắp mạng khu phố Vạn Hạnh |
Lắp mạng khu phố Tân Phú | Lắp mạng khu phố Tân Hạnh |
Hạ tầng mạng VNPT phường Phú Mỹ mở rộng với công nghệ GPON và công nghệ XGSPON hiện đại giúp đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng wifi cá nhân, internet doanh nghiệp tại phường.
Dưới đây bảng giá cước lắp mạng VNPT phường Phú Mỹ Cá nhân, internet doanh nghiệp tại phường.
Lắp mạng WiFi phường Phú Mỹ cá nhân hộ gia đình internet tốc độ cao từ 300Mbps – 1Gbps đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng wifi gia đình, văn phòng, nhà trọ, khách sạn, quán café…
Internet home lẻ dành cho khách hàng chỉ sử dụng wifi di động, wifi camera, TV thông minh, lướt web giải trí, truy cập mạng xã hội, chơi game siêu mượt…
Tên Gói | Tốc độ | Internet phường Phú Mỹ |
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ |
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ |
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ |
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ |
Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng WiFi gia đình, chơi game, học tập, làm việc, xem phim giải trí 4K. Truyền hình MyTV với hơn 180 kênh đặc sắc cùng nhiều thể loại hấp dẫn, xem đi xem lại trong 72 giờ.
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | |||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | NỘI THÀNH | NGỌAI THÀNH |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | |||
| HomeTV S | 300 Mbps | x | 185.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 300.000 | 260.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 340.000 | 300.000 |
Gói internet - truyền hình MyTV VIP | |||
| HomeTV VIP 1 | 300 Mbps | 270.000 | 240.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 330.000 | 290.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 400.000 | 360.000 |
| Đăng ký thêm Wifi Phụ ( Wifi Mesh) | |||
| Wifi Mesh 5/6: 30.000đ/ tháng/ 1 mesh | |||
Internet Home combo (thành phần)
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | ƯU ĐÃI | GIÁ 1 THÁNG |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 250.000 |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 310.000 |
Home Cam 3 | 1000 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 350.000 |
Lắp mạng VNPT doanh nghiệp phường Phú Mỹ VNPT cung cấp mạng internet rộng khắp khu vực, trang bị công nghệ XGSPON hiện đại, gói cước internet doanh nghiệp đa dạng, cam kết tốc độ bằng gói cước đăng ký trong nước và quốc tế tối thiểu.
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
Tên gói | Tốc độ | cam kết quốc tế | Đơn giá |
Fibers1 VNPT | 400Mb | 2Mb | 418,000đ |
FiberS2 VNPT | 800Mb | 5Mb | 660,000đ |
FiberS3 VNPT | 1000Mb | 10Mb | 814,000đ |
Fiber Wifi 1 2 mesh 5 hoặc 1 mesh 6 | 400Mb | 2Mb | 473,000đ |
Fiber Wifi 2 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 800Mb | 5Mb | 748,000đ |
Fiber Wifi 3 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 1000Mb | 12Mb | 902,000đ |
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
Lắp đặt mạng VNPT phường Phú Mỹ nhanh trong 2h chi tiết tư vấn lắp mạng doanh nghiệp hotline: 0888.775.775 hỗ trợ tư vấn 24/24
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn