Lắp mạng VNPT phường Tân Đông Hiệp HCM Giải pháp lựa chọn thông minh cho cuộc sống hiện đại kết nối internet nhanh - Ổn Định – Giá cước Rẻ. Lắp internet VNPT phường Tân Đông Hiệp không còn là nhu cầu xa xỉ mà còn là điều kiện thiết yếu trong mỗi gia đình. Với chất lượng sóng mạnh, đường truyền ổn định, mức giá cạnh tranh, VNPT mang đến giải pháp kết nối tối ưu, giúp bạn yên tâm học tập, làm việc và chơi game online, giải trí trực tuyến mỗi ngày.

Dưới đây chi tiết gói cước lắp mạng VNPT phường Tân Đông Hiệp dành cho cá nhân, Doanh nghiệp phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng internet của khách hàng.
Tên Gói | Tốc độ | Internet ngoại thành | Thiết bị |
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | WiFi 6 |
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | WiFi 6 |
Home 1 | 300Mbps | 210,000đ | WiFi 6 + 1 Mesh |
Home 2 | 500Mbps | 270,000đ | WiFi 6 + 1 Mesh |
Home 3 | 500 ULM (*) | 310,000đ | WiFi 6 + 1 Mesh |
Thành phần gói cước
Internet + truyền hình MyTV + di động vinaphone
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Giải pháp kết nối internet doanh nghiệp nhanh trong kỷ nguyên 4.0 không còn là tiện ích – mà trở thành xương sống của mọi hoạt động kinh doanh lý do hàng nghìn doanh nghiệp đã tin chọn lắp mạng VNPT tại Bình Dương cũ VNPT là nhà cung cấp mạng doanh nghiệp hàng đầu.
VNPT phường Tân Đông Hiệp hiểu rằng mỗi doanh nghiệp là một nhu cầu riêng biệt vì vậy: VNPT cung cấp linh hoạt các gói cước khác nhau phục vụ cho mọi mục đích sử dụng của doanh nghiệp
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
Xem thêm gói cước internet doanh nghiệp FiberXtra, FiberS tại đây
Đánh giá (1)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn