Internet Đông Thạnh | mạng VNPT Đông Thạnh, Lắp WiFi Đông Thạnh, Internet Doanh nghiệp Đông Thạnh, WiFi xã Đông Thạnh
Xã Đông Thạnh, Hóc Môn trước khi sáp nhập gồm 3 xã như: xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, xã Đông Thạnh, Tên gọi mới Xã Đông Thạnh. Trụ sở đặc tại 250 Đặng Thúc Vịnh, Ấp 7, xã Đông Thạnh, Hóc Môn cũ.
Sau sát nhập ba xã thành một xã Đông Thạnh phát triển mở rộng với nhiều dịch vụ tiện ích mở rộng, tuyến đường, xây dựng trung tâm thương mại, trường học, khu ăn uống, vui chơi giải trí, khu dự án mới mở rộng…dịch vụ internet nâng cấp cải tiếng cùng với công nghệ mới XGSPON hiện đại tăng băng thông lên đến 10Gbps.
Lắp mạng xã Đông Thạnh Hóc Môn, Giải pháp Kết nối nhanh - Ổn Định – Giá Rẻ cho cuộc sống hiện đại. Trong thời đại số phát triển hiện nay, lắp mạng VNPT Đông Thạnh, Hóc Môn không còn là nhu cầu xa xỉ, mà đã trở thành điều kiện thiết yếu cho mọi gia đình. Tuy nhiên với ngành dịch vụ viễn thông hiện nay mở rộng với nhiều nhà cung cấp, việc chọn đơn vị cung cấp dịch vụ internet nhanh – Ổn định – Giá cả hợp lý lại là bài toán khiến nhiều người “Đau Đầu”

Hướng dẫn áp dụng cách tăng sóng wifi tại nhà như thay đổi kênh phát sóng, cập nhật firmware thiết bị, hoặc cấu hình modem 2 băng tần kép công nghệ XGSPON tăng phát sóng lên đến 10Gbps.
Dưới đây Gói cước lắp mạng VNPT xã Đông Thạnh, Hóc Môn cá nhân, Doanh nghiệp.
Tên Gói | Tốc độ | Internet ngoại thành | Internet nội thành |
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | 220,000 |
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | 280,000đ |
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | 250,000đ |
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | 310,000đ |
Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ | 350,000đ |
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | GIÁ 1 THÁNG |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | ||
| HomeTV 1 | 300 Mbps | 200.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 260.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 300.000 |
Gói internet - truyền hình MyTV VIP | ||
| HomeTV VIP 1 | 300 Mbps | 240.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 290.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 360.000 |
| Đăng ký thêm Wifi Phụ ( Wifi Mesh) | ||
| Wifi Mesh 5/6: 30.000đ/ tháng/ 1 mesh | ||
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
GÓI HOME INTERNET - CAMERA | |||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | ƯU ĐÃI | GIÁ 1 THÁNG |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 250.000 |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 310.000 |
Home Cam 3 | 500 Mbps ULM | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 350.000 |
Giải pháp - Lắp internet VNPT Doanh Nghiệp xã Đông Thạnh – Kết nối vững chắc cho thời đại số!
Trong kỷ nguyên 4.0, lắp mạng doanh nghiệp VNPT tại xã Đông Thạnh không chỉ là dịch vụ tiện ích mà đã trở thành hạ tầng thiết yếu giúp vận hành, quản lý và phát triển kinh doanh hiệu quả. Với đường truyền tốc độ cao, ổn định và bảo mật vượt trội, VNPT mang đến nền tảng công nghệ vững chắc để doanh nghiệp bứt phá trong thời đại số.
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
Mỗi doanh nghiệp điều có nhu cầu sử dụng mạng internet riêng biệt. VNPT Hồ Chí Minh mang đến giải pháp kết nối internet linh hoạt theo yêu cầu.

Thời gian lắp mạng VNPT trong 2h – 4h kể từ thời điểm tiếp nhận, lên hồ sơ lắp đặt.
Đánh giá (0)

VNPT VinaPhone © 2025
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn