Lắp mạng VNPT phường Tân Hiệp HCM sau sáp nhập gồm 2 phường như: phường Khánh Bình, phường Tân Hiệp. Lấy tên gọi Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh.
Hiện nay internet tại phường Tân Hiệp đã đi vào hoạt động ổn định với cơ sở hạ tầng rộng khắp phường, internet cáp quang phát triển mạnh phụ vụ nhu cầu học tập, làm việc, vui chơi giải trí… Bạn đang sinh sống và làm việc tại phường Tân Hiệp với nhu cầu lắp mạng wifi gia đình, wifi quán café, wifi nhà trọ, lắp wifi chung cư cao ốc, internet doanh nghiệp liên hệ qua hotline: 0888775776 để được tư vấn miễn phí.

Dưới đây chi tiết bảng giá cước lắp mạng internet cá nhân, internet doanh nghiệp phường Tân Hiệp TPHCM
Các gói cước internet VNPT được phát triển chuyên biệt cho từng nhu cầu sử dụng wifi quán café, wifi hộ gia đình hoặc wifi phòng trọ đơn lẻ, đáp ứng toàn diện nhu cầu học tập, làm việc, vui chơi giải trí 4K, chơi game cả ngày dài không lo LAN, Với băng thông rộng lên đến 1Gbps cùng với công nghệ XGSPON giúp bạn kết nối cùng lúc nhiều thiết bị truy cập không lo việc gián đoạn.
Tên Gói | Tốc độ | Internet Tân Hiệp | ||
Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | ||
Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | ||
Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | ||
Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | ||
Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ | ||
Gói 6 tháng | Khuyến mãi 1 | |||
Gói 12 tháng | Khuyến mãi 2 tháng cước | |||
GÓI HOME INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | INTERNET TÂN HIỆP |
Gói internet - truyền hình MyTV Nâng cao Plus | ||
| HomeTV 1 | 300 Mbps | 200.000 |
| HomeTV 2 | 500 Mbps | 260.000 |
| HomeTV 3 | 1 Gbps | 300.000 |
Gói internet - truyền hình MyTV VIP | ||
| HomeTV VIP 1 | 300 Mbps | 240.000 |
| HomeTV VIP 2 | 500 Mbps | 290.000 |
| HomeTV VIP 3 | 1 Gbps + 1 Mesh | 360.000 |
| Đăng ký thêm Wifi Phụ ( Wifi Mesh) | ||
| Wifi Mesh 5/6: 30.000đ/ tháng/ 1 mesh | ||
Thành phần | Home Sành 2 | Home Sành 4 | Home Đỉnh 2 | Home Đỉnh 3 |
Giá cước | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
Tốc độ | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500 ULM |
Wifi Mesh | x | Mesh 5 | x | Mesh 6 |
Truyền hình MyTV APP | x | x | Nâng cao Plus hoặc NC Plus SCTV) | |
Nội dung trên kênh MyTV | x | x | x | K+ |
Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thành viên | |||
Data chủ nhóm | 3Gb/ ngày | 3Gb/ ngày | 2Gb/ ngày | 2Gb/ ngày |
Thoại nội nhóm | 1.500 phút | 1.000 phút | ||
Thoại ngoại mạng | 89 phút | 50 phút | ||
Số lượng thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
GÓI HOME INTERNET - CAMERA | |||
TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | ƯU ĐÃI | GIÁ 1 THÁNG |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 5 + cloud 7 ngày | 250.000 |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 5 + cloud 7 ngày | 310.000 |
Home Cam 3 | Không giới hạn, tối thiểu 500 Mbps | 1 camera indoor + 1 mesh 6 + cloud 7 ngày | 350.000 |
Internet doanh nghiệp phường Tân Hiệp TPHCM đáp ứng mọi nhu cầu hoạt động công ty quy mô nhỏ - đến doanh nghiệp lớn. Internet cáp quang cam kết băng thông trong nước, quốc tế tối đa, tối thiểu.
Mạng VNPT Doanh nghiệp phường Tân Hiệp cung cấp đa dạng các gói cước từ thấp đến cao internet FiberS, internet FiberXtra, internet Fiber doanh nghiệp
Tên gói | Tốc độ | cam kết quốc tế | Đơn giá |
Fibers1 VNPT | 400Mb | 2Mb | 418,000đ |
FiberS2 VNPT | 800Mb | 5Mb | 660,000đ |
FiberS3 VNPT | 1000Mb | 10Mb | 814,000đ |
Fiber Wifi 1 1 mesh 6 | 400Mb | 2Mb | 473,000đ |
Fiber Wifi 2 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 800Mb | 5Mb | 748,000đ |
Fiber Wifi 3 3 mesh 5 hoặc 2 mesh 6 | 1000Mb | 12Mb | 902,000đ |
- Đăng ký 6Th tặng 01Th, đăng ký 12Th tặng 02 Th | |||
Gói cước | Tốc độ trong nước/ cam kết BTQT tối đa | Loại IP | Giá 1 tháng |
FiberIoT1 | 100Mb/ 3Mb | IP động | 123.750 |
FiberIoT2 | 200 Mb/ 3Mb | IP Động | 165.500 |
Fiber Xtra1 | 300 Mb/ 15Mb | IP Động | 214.500 |
Fiber Xtra2 | 300 Mbps/ 20Mb | IP Tĩnh | 412.500 |
Fiber Xtra3 | 500 Mbps/ 24Mb | IP Tĩnh | 1.760.000 |
Fiber Xtra4 | 800 Mbps/ 30Mb | IP Tĩnh | 4.125.000 |
Fiber Xtra5 | 1000 Mbps/ 35Mb | IP Tĩnh | 6.600.000 |
Fiber Xtra6 | 2000 Mbps/ 50Mb | IP Tĩnh | 12.375.000 |
» Trang bị miễn phí IP tĩnh » Trang bị miễn phí modem phát sóng wifi » Tặng 01 tháng cước khi tham gia trả trước 06 tháng | |||
| Gói cước | Tốc độ/ CKQTTD | Loại IP | Giá Ưu đãi |
Fiber Eco1 | 150Mb / 3Mb | IP động | 281,600 |
Fiber Eco2 | 250Mb / 4Mb | IP động | 334,400 |
Fiber Eco3 | 250Mb / 6Mb | IP Tĩnh | 686,400 |
Fiber Eco4 | 400Mb / 7Mb | IP tĩnh | 880,000 |
Fiber4 | 400Mb / 10Mb | IP Tĩnh | 1,760,000 |
Fiber Eco5 | 500Mb / 12Mb | IP Tĩnh | 2,464,000 |
Fiber5 | 500Mb / 18Mb | IP Tĩnh | 3,850,000 |
Fiber6 | 600Mb / 32Mb | IP Tĩnh | 6,930,000 |
Fiber VIP6 | 600Mb / 45Mb | IP Tĩnh | 9,240,000 |
Fiber7 | 800Mb / 55Mb | IP Tĩnh | 12,320,000 |
Fiber VIP7 | 800Mb / 65Mb | IP Tĩnh | 15,400,000 |
Fiber8 | 1Gb / 80Mb | IP Tĩnh | 19,250,000 |
Fiber VIP8 | 1Gb / 100Mb | IP Tĩnh | 23,100,000 |
Fiber VIP9 | 2Gb / 200Mb | IP Tĩnh | 42,350,000 |
Để đảm bảo tốc độ internet nhanh - ổn định chọn đơn vị lắp mạng VNPT tại phường Tân Hiệp HCM bạn sẽ được tư vấn gói cước internet phù hợp nhu cầu gia đình hay doanh nghiệp, thiết bị phát sóng, vị trí modem wifi miễn phí. Đáp ứng internet nhanh - ổn định - tiết kiệm chi phí.
Đánh giá (0)

VNPT VinaPhone © 2026
VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Website liên kết: - bbgmart.vn